Category Archives: Toán lớp 10

Cấu trúc đề thi Toán 10

CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2008 – 2009

MÔN TOÁN LỚP 10

 

Câu 1: (2 điểm)

Khảo sát tính biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai (Parabol)

Câu 2: (2 điểm)

a)      Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

b)      Giải phương trình chứa dấu căn (bậc hai).

Câu 3: (2 điểm)

a)      Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số.

b)      Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.

Câu 4: (2 điểm)

Tìm tọa độ đỉnh thứ tư để một tứ giác là hình bình hành.

Câu 5: (2 điểm)

Cho trước sinα hoặc cosα . Tính các giá trị lượng giác còn lại.

—————

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 01

 Câu 1: Khảo sát tính biên thiên và vẽ đồ thị của hàm số y=-x^2+3x-2.

Câu 2: (2 điểm) Giải các phương trình sau

a) |x-1| = 2x+1;
b) \sqrt{3-x}=2x+1

Câu 3: (2 điểm)

a) Giải hệ phương trình \left\{\begin{array}{l} 2x+y=1 \\ x-3y=2 \end{array} \right.

b) Cho một hình chữ nhật. Nếu tăng một cạnh lên 2(cm) và một cạnh kề nó lên 3(cm) thì diện tích của hình chữ nhật tăng lên 100(cm^2). Nếu giảm cả hai cạnh nói trên (kề nhau) đi 2(cm) thì diện tích giảm đi 64(cm^2). Tính hai kích thước của hình chữ nhật.

Câu 4: (2 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho ba điểm A, B, C biết tọa độ của chúng là A(-1;1), B(3; -2), C(4; 3). Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ACDB là hình bình hành.

Câu 5: (2 điểm)

Cho góc 90^o<\alpha <180^o biết \sin\alpha = \dfrac{1}{3}. Tính giá trị của \cos\alpha , \; \tan\alpha , \; \cot\alpha.

Chúc các em ôn tập tốt !

Tỉ số lượng giác (HH10)

MỘT SỐ DẠNG TOÁN CƠ BẢN
(Giúp học sinh ôn tập)

Bài viết này sẽ có ích cho các em tìm được hướng giải một số dạng bài toán liên qua đến tỉ số lượng giác của góc 0^o \leq \alpha \leq 180^o.

Xem bài viết !

Lưu ý: Sau này có mộ số bài viết liên quan sẽ được viết ở trang http://totoannamdong.wordpress.com/, các em học sinh lưu ý để theo dõi.

Thắc mắc ?

Một vấn đề cần trao đổi.
Tiếp cận hàm số cho bởi nghiều công thức và tập xác định của nó
.

Một sô cách tiếp cận ở SGK và các STK, và cách truyền thụ của giáo viên.

1. Ở SGK đổi mới hiện nay định nghĩa hàm số cho bởi hai công thức dạng
y= \left\{ \begin{array}{l} f(x), voi \; x \in D_1 \\ g(x), voi \; x \in D_2 \end{array} \right.
Và tác giả giải thích rằng, với x \in D_1 hàm số được xác định bởi biểu thức f(x), với x \in D_2 hàm số được xác định bởi biểu thức g(x). (Xem một Ví dụ mẫu ở trang 34, SGK Đại số 10, Cơ bản)
Như vậy tập xác định của hàm số được xác định thế nào ?
Vậy phải hiểu là D = (D_1 \cap D_f) \bigcup (D_2 \cap D_g) (cách hiểu 1),

Xem tiếp Read the rest of this entry

Phương trình bậc 4

Một số dạng phương trình bậc 4 giải được bằng phương pháp biến đổi về phương trình bậc hai theo ẩn số phụ.

Có phương pháp giải cụ thể và Bài tập áp dụng có đáp số để các em học sinh tự kiểm tra.

Tải (hoặc xem) tài liệu. (file định dạng pdf)

————–

Chúc các em học tốt.

Ôn tập kiểm tra (Đại số 10)

Ôn tập Kiểm tra. Đại số 10. Bài kiểm tra số 02.

Các dạng Toán ôn tập.

Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm số.

Ví dụ 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) y = \dfrac{2}{3-2x}
b) y= \sqrt{2x+1}
c) y = \dfrac{x+3}{\sqrt{1-3x}}
d) y = \left\{ \begin{array}{l} \sqrt{x-1} , \; if \; x \geq 2 \\ \dfrac{1}{\sqrt{3-x}} , \; if \; x<2 \end{array} \right.

Hướng dẫn – Lời giải:

a) Gợi ý: Biểu thức hữu tỷ (dạng phân số) có nghĩa khi “mẫu thức” khác 0.

Biểu thức \dfrac{2}{3-2x} có nghĩa khi và chỉ khi 3-2x \neq 0 \Leftrightarrow 3 \neq 2x \Leftrightarrow x \neq \dfrac{3}{2}.
Vậy tập xác định của hàm số là D = \mathbb{R} \setminus \{ \dfrac{3}{2} \}.

b) Gợi ý: Điều kiện để căn bậc hai có nghĩa là “biểu thức dưới dấu căn” không âm (lớn hơn hoặc bằng 0).

Hàm số xác định khi và chỉ khi 2x+1 \geq 0 \Leftrightarrow 2x \geq -1 \Leftrightarrow x \geq - \dfrac{1}{2}.
Vậy tập xác định của hàm số D = {[ -\dfrac{1}{2} ; + \infty )}.
Lưu ý: Nếu không biết kết luận thì hãy “vẽ trục số” và gạch bỏ đi phần có giá trị nhỏ hơn -\dfrac{1}{2}. Khi đó sẽ thấy phần còn lại là kết quả (phần x \geq - \dfrac{1}{2}).

c) Gợi ý: Vì căn thức nằm dưới mẫu của một phân thức(phân số) nên nó phải khác 0. Vậy điều kiện là biểu thức trong dấu căn “dương”.

Hàm số xác định khi và chỉ khi 1-3x >0 \Leftrightarrow 1>3x \Leftrightarrow \dfrac{1}{3} > x hay x < \dfrac{1}{3}.
Vậy tập xác định của hàm số là D = ( - \infty ; \dfrac{1}{3} ).

d) Gợi ý: Đây là hàm số cho bởi nhiều công thức. Tập xác định của hàm số này bằng “hợp” các khoảng xác định của mỗi công thức.

Ta có, biểu thức \sqrt{x-1} xác định với mọi x \geq 2, tức là xác định trên khoảng {[ 2; + \infty )}.
Còn bểu thức \dfrac{1}{\sqrt{3-x}} thì xác định với mọi x<2, tức là xác định trên khoảng (- \infty; 2).
Suy ra tập xác định của hàm số là D = ( - \infty; 2) \bigcup {[ 2; + \infty )} = ( - \infty; + \infty).
Vậy tập xác định của hàm số: D = \mathbb{R}.

Nhận xét: Với hàm số ở câu d) , các em cần rèn luyện lại kỹ năng lấy “hợp” của hai tập hợp ( hoặc nhiều tập hớp).

Dạng 2: Lập bảng biến thiên (xét chiều bến thiên) của hàm số y= ax+b và vẽ đồ thị của nó.

Cách làm:
- Tập xác định: D = \mathbb{R}.
- Lập bảng biến thiên (BBT): Chú ý dấu của hệ số a, nếu a>0 thì hàm số đồng biến trên \mathbb{R}, ta vẽ mũi tên “đi lên” từ trái sang phải trong BBT;
còn nếu a<0 thì hàm số nghịch biến trên \mathbb{R}, ta vẽ mũi tên “đi xuống” từ trái sang phải trong BBT.
- Vẽ đồ thị: Chỉ cần chọn 2 điểm bất kỳ mà đồ thị (là đường thẳng) đi qua. Nên chú ý các điểm giao của đồ thị với trục Ox, trục Oy

Dạng 3: Lập bảng biến thiên (xét chiều bến thiên) của hàm số y= ax^2+bx+c và vẽ đồ thị của nó.

Cách làm:
- Tập xác định: D = \mathbb{R}.
- Lập bảng biến thiên (BBT):
+ Tính hoành độ của đỉnh: x = - \dfrac{b}{2a}.
+ Chú ý dấu của hệ số a, nếu a>0 thì đồ thị quay bề lõm lên phái trên nên hàm số nghịch biến trên khoảng (- \infty; - \dfrac{b}{2a}) và đồng biến trên khoảng (- \dfrac{b}{2a}; + \infty).
còn nếu a<0 thì đồ thị quay bề lõm hướng xuống dưới nên hàm số đồng biến trên khoảng (- \infty; - \dfrac{b}{2a}) và nghịch biến trên khoảng (- \dfrac{b}{2a}; + \infty).
- Vẽ đồ thị:
+ Tọa độ đỉnh I.
+ Trục đối xứng là đường thẳng x = - \dfrac{b}{2a}.
+ Nên chú ý các điểm giao của đồ thị với trục Ox, trục Oy
+ Chọn thêm một số điểm nếu cần.

Dạng 4: Tìm các hệ số của parabol y= ax^2+bx+c thõa mãn điều kiện cho trước (tìm hai hệ số).

Ví dụ: Tìm các hệ số a, b biết parabol y = ax^2+bx+5 có đỉnh I(-3; 2).

Hướng dẫn giải:

Chúng ta có hai ẩn nên cần đúng 02 giả thiết (cần khai thác) để tìm ra nó.
- Thứ nhất: Đỉnh I(1; 2) thuộc parabol nên ta có 2 = a. (-3)^2 +b. (-3)+5; (1)
- Thứ hai: Hoành độ của đỉnh là x = - \dfrac{b}{2a} = -3 \Leftrightarrow b =6a. (2)
Vậy chỉ cần giải hệ gồm hai phương trình (1) và (2) là tìm được a, b.

Lời giải:

* Parabol đi qua đỉnh I(1; 2) nên ta có 2 = a. (-3)^2 +b. (-3)+5
hay 9a -3b = 2-5 = -3 (1).
* Mặt khác hoành độ của đỉnh bằng x = - \dfrac{b}{2a} = -3 \Leftrightarrow 6a - b =0 (2)
* Kết hợp (1) và (2) ta có hệ phương trình \left\{ \begin{array}{l} 9a - 3b = -3 \\ 6a - b = 0 \end{array} \right.
Giải hệ trên ta được a = \dfrac{1}{3} , b = 2.
* Parabol cần tìm là y = \dfrac{1}{3} x^2 + 2x +5.

Đáp án bài kiểm tra Hình học lớp 10

Sau đây là lời giải chi tiết của Bài kiểm tra Hình học 10, thời gian làm bài là 45 phút.

Hãy click vào link sau để xem hoặc tải về (file định dạng *.pdf):

Lời giải chi tiết

File (word) định dạng *.doc: dapanktrahh10

Các em có thắc mắc gì thì gửi sớm để thầy giải đáp cho nhé !

Vectơ (Ôn tập)

Ôn tập:

Sử dụng tính chất của trung điểm.

Cho I là trung điểm của đoạn AB. Khi đó ta có các tính chất sau:
1. \vec{IA} + \vec{IB} = \vec{0}
2. \vec{MA} + \vec{MB} = 2. \vec{MI}, M là điểm tùy ý.

Ví dụ 1: Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC, I là trung điểm của BM. Hãy chứng minh \vec{AI} = \dfrac{1}{4} \vec{AC} +\dfrac{3}{4} \vec{AB}.

Hướng dẫn:

Đầu tiên khai thác tính chất của hai trung điểm trong đề, xem thử ta được gì ! Lưu ý rằng tấy cả các vec tơ trên đều có điểm đầu là A, nên ta sẽ sử dụng tính chất thứ hai với việc chọn điểm tùy ý là A.

M là trung điểm của BC, nên ta có: \vec{AB} + \vec{AC} = 2. \vec{AM},
I là trung điểm của BM, nên ta có: \vec{AB} + \vec{AM} = 2. \vec{AI}.

Nhìn vào hai kết quả trên có thể biểu diễn (phân tích) vectơ \vec{AI} theo hai vectơ \vec{AB}, \vec{AM} , còn vectơ \vec{AM} có thể phân tích theo hai vectơ \vec{AB}, \vec{AC}. Cụ thể \vec{AM} = \dfrac{1}{2} ( \vec{AB} + \vec{AC}),  (1)
còn \vec{AI} = \dfrac{1}{2} ( \vec{AB} + \vec{AM}) (2).
Vậy chỉ cần thay (1) vào (2) là có ngay kết quả.

Lời giải:

M là trung điểm của BC, I là trung điểm của BM nên ta có:
\vec{AB} + \vec{AC} = 2. \vec{AM} và  \vec{AB} + \vec{AM} = 2. \vec{AI}
Suy ra: \vec{AM} = \dfrac{1}{2} ( \vec{AB} + \vec{AC}),                 (1)
\vec{AI} = \dfrac{1}{2} ( \vec{AB} + \vec{AM})                     (2)

Thay kết quả ở (1) vào (2) ta được: \vec{AI} = \dfrac{1}{2} [ \vec{AB} +\dfrac{1}{2} ( \vec{AB} + \vec{AC})] = \dfrac{1}{4} \vec{AC} +\dfrac{3}{4} \vec{AB} .

Ví dụ 2: Cho tứ giác ABCD, gọi M, N lần ượt là trung điểm của AB, \, CD, I là trung điểm của MN. Hãy chứng minh \vec{OA} + \vec{OB} + \vec{OC} + \vec{OD} = 4. \vec{OI}.

Hướng dẫn:

Đầu tiên các em hãy phân tích giải thiết xem được gì đã nhé.
Chúng ta thấy tất cả các vec tơ trong hệ thức cần chứng minh đều có điểm đầu là O. Vậy chúng ta sẽ sử dụng tính chất thứ hai với điểm tùy ý là O.
Ta có:
M là trung điểm của AB, nên ta có: \vec{OA} + \vec{OB} = 2. \vec{OM},     (1)
N là trung điểm của CD, nên ta có: \vec{OC} + \vec{OD} = 2. \vec{ON},    (2)
I là trung điểm của MN, nên ta có: \vec{OM} + \vec{ON} = 2. \vec{OI}.      (3)
Lúc này dễ nhận thấy, để có được vế phải của đẳng thức cần chứng minh các em chỉ cần “cộng” (1) và (2) theo vế. Sau đó sử dụng kết quả của (3) để suy ra điều cần chứng minh.

Lời giải:

M là trung điểm của AB, nên ta có: \vec{OA} + \vec{OB} = 2. \vec{OM},     (1)
N là trung điểm của CD, nên ta có: \vec{OC} + \vec{OD} = 2. \vec{ON},    (2)
I là trung điểm của MN, nên ta có: \vec{OM} + \vec{ON} = 2. \vec{OI}.      (3)

Cộng (1) và (2) theo vế ta được: \vec{OA} + \vec{OB} + \vec{OC} + \vec{OD} = 2. \vec{OM} + 2. \vec{ON} = 2 (\vec{OM} + \vec{ON})

Sử dụng kết quả (3) ta suy ra:

\vec{OA} + \vec{OB} + \vec{OC} + \vec{OD}= 2. 2. \vec{OI} = 4. \vec{OI}.

Vậy, ta có \vec{OA} + \vec{OB} + \vec{OC} + \vec{OD} = 4. \vec{OI}.

Lưu ý: Đối với các bài toán vectơ, nếu như hình vẽ không có tác dụng hỗ trợ cho bài giải thì không cần vẽ hình trong khi trình bày bài giải vẫn được.

Kết quả Kiểm tra lớp 10 (Đại số)

SBD Họ Tên Lớp Phòng Điểm
23001 Hoàng Thị Ngọc An 10B7 1 5
23002 Trần Thị ý Ân 10B6 1 4
23003 Huỳnh Văn Ân 10B8 1 2
23004 Phạm Quốc Anh 10B2 1 5
23005 Võ Thanh Hoàng Anh 10B3 1 8
23006 Võ Thị Tuấn Anh 10B3 1 6
23007 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 10B4 1 4
23008 Trần Thế Anh 10B4 1 2
23009 Trần Hoàng Tuấn Anh 10B7 1 1
23010 Phan Văn Ánh 10B2 1 2
23011 Phạm Văn Ánh 10B5 1 2
23012 Hoàng Minh Bằng 10B2 1 4
23013 Hồ Văn Bảo 10B3 1 3
23014 Phạm Ngọc Bảo 10B8 1 5
23015 Trần Thị 10B3 1 4
23016 Nguyễn Thị 10B4 1 1
23017 Bin 10B8 1 1
23018 Vương Nguyễn Thanh Bình 10B2 1 5
23019 Nguyễn Xuân Bình 10B5 1 3
23020 Nguyễn Thị Chăm 10B1 1 4
23021 Võ Thị Phố Châu 10B6 1 3
23022 Trương Thị Chi 10B2 1 3
23023 Lê Thị Kim Chi 10B4 1 4
23024 Nguyễn Thị Kim Chi 10B4 1 1
23025 Nguyễn Thị Quỳnh Chi 10B5 1 3
23026 Võ Thị Kim Chi 10B5 1 3
23027 Phạm Vũ Thiện Chí 10B4 1 4
23028 Trần Ngọc Chiến 10B3 1 4
23029 Hồ Văn Chiều 10B1 1 1
23030 Phan Văn Chín 10B3 1 5
23031 Nguyễn Thị Chinh 10B3 1 8
23032 Nguyễn Thanh Chính 10B4 1 4
23033 Nguyễn Trung Chỉnh 10B3 1 6
23034 Hồ Văn Chưng 10B1 1 2
23035 Hồ Văn Cờ 10B8 1 6
23036 Phan Thế Công 10B4 1 8
23037 Hồ Thị Cúc 10B1 1

Phòng 2

SBD Họ Tên Lớp Phòng Điểm
23038 Trần Minh Cương 10B5 2 8
23039 Bùi Văn Danh 10B5 2 9
23040 Trần Văn Đành 10B7 2 3
23041 Đoàn Diệp 10B7 2 3
23042 Lê Thị Xuân Diệu 10B5 2 5
23043 Phạm Thị Diệu 10B5 2 2
23044 Trần Văn Dịu 10B1 2 v
23045 Nguyễn Văn Đoàn 10B4 2 4
23046 Phan Thị Đông 10B5 2 6
23047 Văn Lê Nam Đông 10B8 2 6
23048 Nguyễn Văn Đông 10B1 2 4
23049 Mai Văn Đức 10B6 2 2
23050 Nguyễn Hoàng Minh Đức 10B6 2 3
23051 Huỳnh Minh Đức 10B8 2 3
23052 Trần Thị Tuyết Dung 10B5 2 3
23053 Nguyễn Thị Dung 10B6 2 6
23054 Tôn Nữ Kim Dung 10B6 2 1
23055 Nguyễn Thị Thuý Dung 10B8 2 4
23056 Lê Phước Dũng 10B4 2 5
23057 Nguyễn Tiến Dũng 10B6 2 1
23058 Văn Anh Dũng 10B6 2 1
23059 Trần Đức Dũng 10B1 2 2
23060 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 10B7 2 8
23061 Cái Nguyễn Thuỳ Dương 10B8 2 5
23062 Nguyễn Văn Duy 10B5 2 3
23063 Nguyễn Thái Nhật Duy 10B8 2 9
23064 Nguyễn Trần Hương Giang 10B8 2 8
23065 Mai Thanh 10B2 2 1
23066 Nguyễn Thị Thu 10B2 2 5
23067 Lê Thị Thu 10B5 2 1
23068 Nguyễn Quốc 10B6 2 2
23069 Dương Thị 10B7 2 6
23070 Trần Văn Hải 10B3 2 7
23071 Cao Thị Thuý Hải 10B4 2 1
23072 Phạm Thị Thuý Hằng 10B3 2 8
23073 Lê Thị Kim Hằng 10B6 2 8
23074 Nguyễn Thị Hằng 10B6 2 7

Phòng 3

SBD Họ Tên Lớp Phòng Điểm
23075 Nguyễn Thị Hằng 10B7 3 4
23076 Phan Thị Mỹ Hạnh 10B6 3 4
23077 Hứa Văn Hiến 10B7 3 1
23078 Phan Thị Hiền 10B2 3 7
23079 Trương Thị Hiền 10B3 3 7
23080 Trần Hoàng Hiển 10B5 3 4
23081 Nguyễn Chí Hiếu 10B1 3 2
23082 Lê Thị Hiếu 10B2 3 6
23083 Dương Quang Hiếu 10B4 3 5
23084 Nguyễn Văn Hiếu 10B1 3 4
23085 Lê Bá Hiệu 10B5 3 2
23086 Trần Thị Mỹ Hình 10B2 3 1
23087 Trương Quang Hoà 10B5 3 7
23088 Đoàn Thị Hoà 10B7 3 3
23089 Hoàng Thị Thu Hoài 10B6 3 5
23090 Đinh Thị Bích Hoài 10B8 3 3
23091 Trần Đức Hoàng 10B4 3 2
23092 Nguyễn Lương Hoàng 10B5 3 4
23093 Hoàng Thị Hồng 10B3 3 2
23094 Lê Thị Hồng 10B8 3 3
23095 Lê Thị Huệ 10B4 3 3
23096 Cao Thị Thu Hương 10B2 3 5
23097 Bùi Thị Quỳnh Hương 10B3 3 8
23098 Nguyễn Thị Giang Hương 10B4 3 4
23099 Lê Thị Hương 10B6 3 1
23100 Nguyễn Thị Hương 10B6 3 3
23101 Nguyễn Thị Lan Hương 10B8 3 6
23102 Trần Thị Hoài Hương 10B8 3 4
23103 Trương Thái Huy 10B7 3 1
23104 Lê Như Khoa 10B2 3 5
23105 Hoàng Văn Kỳ 10B5 3 1
23106 Hoàng Thạch Lam 10B4 3 3
23107 Nguyễn Hồng Lam 10B8 3 3
23108 Nguyễn Thanh Lâm 10B7 3 6
23109 Đặng Văn Lâm 10B8 3 2
23110 Trần Quang Lâm 10B1 3 3
23111 Nguyễn Văn Lãm 10B3 3 5

Phòng 4

SBD Họ Tên Lớp Phòng Điểm
23112 Đoàn Thị Lanh 10B8 4 3
23113 Nguyễn Thị Lành 10B2 4 1
23114 Nguyễn Thị Lành 10B3 4 4
23115 Hồ Nguyên Lành 10B4 4 6
23116 Phạm Văn Lập 10B1 4 1
23117 Lương Thị Lệ 10B6 4 4
23118 Huỳnh Thị Liên 10B4 4 3
23119 Lê Thị Liên 10B7 4 3
23120 Trần Thị Bích Liễu 10B3 4 4
23121 Nguyễn Thị Hoài Linh 10B2 4 8
23122 Trương Đình Linh 10B1 4 3
23123 Nguyễn Thị Bích Loan 10B4 4 1
23124 Lê Thị Thanh Kim Lộc 10B2 4 3
23125 Trần Lợi 10B3 4 3
23126 Dương Phước Lượng 10B8 4 5
23127 Lê Thị Hà Ly 10B2 4 7
23128 Nguyễn Thị Ly 10B3 4 3
23129 Bùi Thị Khánh Ly 10B5 4 3
23130 Hồ Thị 10B2 4 4
23131 Hồ Thị 10B7 4 3
23132 Trần Thị 10B8 4 4
23133 Nguyễn Thị Tuyết Mai 10B7 4 10
23134 Phan Thế Mẫn 10B4 4 10
23135 Phạm Min 10B2 4 6
23136 Trần Văn Min 10B5 4 1
23137 Lưu Thanh Minh 10B2 4 5
23138 Nguyễn Văn Minh 10B1 4 5
23139 Hồ Văn Mỗ 10B8 4 1
23140 Nguyễn Thị Mua 10B8 4 3
23141 Phan Xuân Mùi 10B6 4 5
23142 Trần Viết Mừng 10B4 4 2
23143 Nguyễn Thị Công My 10B2 4 4
23144 Phan Thị Diễm My 10B5 4 3
23145 Nguyễn Thị Hằng My 10B8 4 4
23146 Nguyễn Thị Mỹ 10B2 4 2
23147 Phạm Thị Na 10B2 4 2
23148 Nguyễn Lê Nam 10B5 4 3

Phòng 5

SBD Họ Tên Lớp Phòng Điểm
23149 Lương Thị Nga 10B4 5 6
23150 Nguyễn Văn Ngọc 10B2 5 5
23151 Trương Hữu Ngọc 10B5 5 2
23152 Hồ Huynh Ngọc 10B1 5 3
23153 Hoàng Nguyên 10B3 5 9
23154 Dương Quang Nguyên 10B8 5 9
23155 Lê Thanh Nhã 10B4 5 1
23156 Hoàng Thị Mỹ Nhân 10B2 5 3
23157 Trần Văn Nhàng 10B6 5 1
23158 Hồ Đắc Nhất 10B4 5 6
23159 Nguyễn Thị ý Nhi 10B6 5 3
23160 Trần Thị ý Nhi 10B7 5 2
23161 Nguyễn Ngọc Nhiên 10B4 5 3
23162 Bùi Nguyễn Hồng Nhung 10B5 5 6
23163 Mai Thị Hằng Ni 10B2 5 5
23164 Nguyễn Thị Ni 10B3 5 8
23165 Nguyễn Thị Ni 10B4 5 5
23166 Nguyễn Thị Mỹ Nương 10B6 5 5
23167 Đặng Thị Ny 10B3 5 5
23168 Nguyễn Pháp 10B4 5 5
23169 Hồ Đăng Phát 10B2 5 2
23170 Nguyễn Hoàng Dung Phi 10B2 5 7
23171 Trần Văn Phố 10B7 5 0
23172 Phong 10B5 5 4
23173 Nguyễn Văn Phú 10B5 5 4
23174 Nguyễn Phú 10B6 5 8
23175 Cao Huỳnh Phú 10B7 5 3
23176 Hồ Văn Phúc 10B3 5 5
23177 Hồ Đắc Phúc 10B5 5 4
23178 Phạm Thị Phúc 10B6 5 1
23179 Nguyễn Thị Diễm Phúc 10B7 5 3
23180 Phạm Văn Phùng 10B7 5 3
23181 Phan Thế Phước 10B5 5 3
23182 Đặng Thị Bích Phương 10B3 5 4
23183 Bùi Thị Mỹ Phương 10B4 5 5
23184 Hoàng Thị Phương 10B5 5 1
23185 Phan Thị Mỹ Phương 10B5 5 2

Phỏng 6

SBD Họ Tên Lớp Phòng Điểm
23186 Hồ Tất Phương 10B6 6 7
23187 Phạm Văn Hoài Phương 10B7 6 5
23188 Trần Thị Phương 10B8 6 2
23189 Trần Thị Kim Phượng 10B6 6 8
23190 Phạm Thị Qua 10B7 6 3
23191 Trần Quốc Quang 10B3 6 4
23192 Phan Quang 10B5 6 1
23193 Đoàn Văn Quang 10B7 6 3
23194 Trần Đình Quảng 10B6 6 4
23195 Nguyễn Thị Quê 10B7 6 3
23196 Đỗ Ngọc Quốc 10B2 6 0
23197 Phạm Văn Quốc 10B4 6 5
23198 Bùi Hữu Quốc 10B6 6 2
23199 Trương Minh Quốc 10B6 6 2
23200 Nguyễn Hữu Quốc 10B7 6 2
23201 Phan Thanh Quốc 10B7 6 1
23202 Phạm Thị Quý 10B2 6 1
23203 Lê Thanh Quý 10B3 6 5
23204 Hoàng Ngọc Quý 10B6 6 1
23205 Phan Hoài Quý 10B8 6 4
23206 Lê Thị Quyên 10B3 6 8
23207 Hồ Thị Thuý Quỳnh 10B7 6 1
23208 Lê Nữ Linh Sang 10B6 6 10
23209 Nguyễn Thanh Sang 10B6 6 5
23210 Nguyễn Văn Sang 10B6 6 2
23211 Lương Thị Thu Sang 10B7 6 3
23212 Trần Văn Sang 10B7 6 3
23213 Lương Thị Sang 10B1 6 2
23214 Đậu Trọng Sinh 10B7 6 2
23215 Nguyễn Văn Sơn 10B5 6 0
23216 Nguyễn Lương Sơn 10B8 6 9
23217 Phan Tài 10B1 6 3
23218 Phạm Tài 10B1 6 0
23219 Huỳnh Thị Tám 10B5 6 4
23220 Ngô Thị Tâm 10B3 6 6
23221 Nguyễn Thị Tâm 10B3 6 2
23222 Phan Thị Minh Tâm 10B3 6 5

Phòng 7

SBD Họ Tên Lớp Phòng Điểm
23223 Lê Thị Tâm 10B7 7 1
23224 Đặng Khắc Tân 10B5 7 2
23225 Huỳnh Đăng Tân 10B8 7 2
23226 Lê Văn Tấn 10B3 7 5
23227 Hồ Văn Tầng 10B7 7 0
23228 Nguyễn Thị Ty Tây 10B4 7 0
23229 Hồ Văn Thầm 10B3 7 2
23230 Đinh Thị Thắm 10B6 7 2
23231 Trần Thị Thang 10B2 7 3
23232 Nguyễn Trần Bình Thắng 10B3 7 7
23233 Trương Minh Thắng 10B3 7 5
23234 Trần Sĩ Thành 10B5 7 1
23235 Trần Văn Thành 10B7 7 8
23236 Võ Thị Thu Thảo 10B3 7 9
23237 Nguyễn Thị Thu Thảo 10B6 7 0
23238 Nguyễn Thị Phương Hồng Thảo 10B8 7 8
23239 Trần Văn Thiệu 10B4 7 8
23240 Lê Đức Thìn 10B4 7 2
23241 Phan Ngọc Thịnh 10B3 7 6
23242 Nguyễn Thông 10B7 7 2
23243 Hoàng Thị Thu 10B2 7 2
23244 Hồ Thị Thu 10B3 7 3
23245 Hoàng Thị Thu 10B8 7 2
23246 Hồ Văn Thu 10B8 7 1
23247 Lê Văn Thư 10B6 7 3
23248 Đặng Trường Thuấn 10B1 7 v
23249 Trương Quốc Thuần 10B2 7 2
23250 Hoàng Thị Thuận 10B4 7 4
23251 Trần Đình Thuận 10B5 7 1
23252 Thức 10B2 7 4
23253 Mai Thị Thương 10B7 7 2
23254 Trần Thị Thuý 10B2 7 6
23255 Nguyễn Thị Ngọc Thuý 10B6 7 6
23256 Phạm Thị Thuý 10B7 7 2
23257 Phạm Thị Thanh Thuý 10B7 7 5
23258 Mai Thị Thuý 10B8 7 3

Phòng 8

SBD Họ Tên Lớp Phòng Điểm
23259 Hồ Thị Thanh Thuỷ 10B8 8 2
23260 Hồ Sỹ Tích 10B1 8 3
23261 Trần Thị Tiên 10B4 8 1
23262 Đoàn Thị Thuỷ Tiên 10B7 8 5
23263 Lê Đức Tiến 10B4 8 3
23264 Trần Thị Thuỳ Trang 10B2 8 7
23265 Trương Thị Trang 10B5 8 2
23266 Trần Thị Thuỳ Trang 10B7 8 2
23267 Nguyễn Thị Hà Trang 10B8 8 1
23268 Trần Minh Trí 10B2 8 6
23269 Nguyễn Hữu Trọng 10B2 8 6
23270 Trần Trọng Trung 10B6 8 5
23271 Huỳnh Văn 10B8 8 3
23272 Nguyễn Viết Tuấn 10B2 8 3
23273 Trần Anh Tuấn 10B3 8 6
23274 Phạm Anh Tuấn 10B4 8 0
23275 Hồ Anh Tuấn 10B8 8 9
23276 Hoàng Bá Tuấn 10B1 8 2
23277 Nguyễn Văn Tùng 10B5 8 5
23278 Trần Sơn Tùng 10B6 8 3
23279 Trần Thị Tuyền 10B5 8 v
23280 Trần Đình Thị Kim Tuyền 10B8 8 4
23281 Phạm Văn 10B6 8 3
23282 Nguyễn Thị Út 10B3 8 5
23283 Nguyễn Thị Vân 10B8 8 7
23284 Lương Quang Văn 10B3 8 5
23285 Trần Đình Phan Văn 10B4 8 6
23286 Phan Thị Vẻ 10B4 8 3
23287 Phạm Văn Việt 10B4 8 2
23288 Hồ Đức Việt 10B1 8 2
23289 Trần Văn Vinh 10B2 8 2
23290 Trần Hoàng 10B5 8 2
23291 Lê Đức 10B7 8 2
23292 Trần Minh 10B8 8 3
23293 Trần Văn Xi 10B6 8 0
23294 Trần Thị Như Ý 10B8 8 3

Thống kê:

Điểm Số lượng Tỷ lệ
0 9 3.15%
1 37 12.94%
2 49 17.13%
3 59 20.63%
4 36 12.59%
5 37 12.94%
6 22 7.69%
7 11 3.85%
8 16 5.59%
9 7 2.45%
10 3 1.05%
Cộng 286
Không kiểm tra 3

Chú ý: Những học sinh “vắng” thì trong cột điểm ghi chữ “v”. Đề nghị các em này chủ động đến gặp trực tiếp GV bộ môn dạy lớp mình để xin “kiểm tra lại”.

Tính chẵn, lẻ của hàm số

Các bcước để xét tính chẵn, lẻ của hàm số y = f(x) trên tập xác định của nó.

B1: Tìm tập xác định : D.
* Kiểm tra xem với mọi x \in D thì -x \in D hay không, nếu không thỏa thì kết luận hàm số đã cho không chẵn, không lẻ trên D.
* Nếu thỏa mãn thì chuyển sang bước 2:

B2: Tính f(-x) và so sánh với f(x).
* Nếu f(-x) = f(x) thì kết luận hàm số y=f(x) là hàm số chẵn trên D.
* Nếu f(-x) \ne f(x) thì chuyển sang bước 3.

B3: So sánh f(-x) với -f(x).
* Nếu f(-x) = - f(x) thì kết luận hàm số y=f(x) là hàm số lẻ trên D.
* Nếu f(-x) \ne -f(x) thì kết luận hàm số không chẵn, không lẻ trên D.

Ví dụ 1: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số y = \sqrt{1-x^2}.

Giải:

B1: Điều kiện để hàm số có nghĩa: 1-x^2 \geq 0 \Leftrightarrow x^2 \leq 1
\Leftrightarrow -1 \leq x \leq 1. Vậy tập xác định của hàm số là D = {[-1; 1]}.
Với mọi x \in {[-1; 1]}, ta có -x \in {[-1; 1]}. (Tập {[-1; 1]} là tập đói xứng)

B2: Ta có y(-x) = \sqrt{1- (-x)^2} = \sqrt{1-x^2} = y(x).

B3: Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn trên đoạn {[-1; 1]}.

Ví dụ 2: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số y = x^3+x^2.

Giải:

B1: Tập xác định: D= \mathbb{R}.
Với mọi x \in \mathbb{R}, ta có -x \in \mathbb{R}.

B2: Ta có: y(-x) = (-x)^3 + (-x)^2 = -x^3+x^2.
So sánh ta thấy y(-x) \ne y(x) nên hàm số không phải là hàm số chẵn.

B3: Mặt khác -y(x) = -(x^3+x^2) = -x^3 - x^2.
So sánh ta cũng có y(-x) \ne -y(x) nên hàm số đã cho không phải hàm số lẻ.

B4: Vậy hàm số đã cho không chẵn, không lẻ trên \mathbb{R}

Bài tập tự rèn luyện:

Ôn tập chương I (Tóan 10)

I. Mệnh đề

Học sinh cần nắm một số dạng tóan sau:
- Xác định một phát biểu có phải là mệnh đề hay không, tính đúng sai của nó ;
- Phủ định một mệnh đề;
- phát biểu mệnh đề $latex P \Rightarrow Q$ sử dụng thuật ngữ “điều kiền cần” hoặc “điều kiện đủ“;
- xác định tính đúng, sai và phủ định mệnh đề chứa các kí hiệu \forall, \, \exists;

II. Tập hợp- Các phép tóan

Học sinh cần nắm một số dạng tóan sau:
- Liệt kê các phần tử của một tập hợp (cho dưới dạng mô tả tính chất đặc trưng của các phần tử), thường gặp các tập hợp các số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỷ thỏa một điều kiện nào đó);
- Tìm giao, hợp, hiệu của các tập hợp: đối với các tập con của \mathbb{R}, hoặc các tập hợp có hữu hạn phần tử; (Lưu ý cách biểu diễn kết quả trên trục số);
- Xác định các tập hợp con của một tập hợp;
- Xác định tính đúng, sai của một số phép tóan trên tập hợp
- Tìm điều kiện của tham số để hai tập hợp có giao khác rỗng.

III. Sai số

Học sinh cần nắm một số dạng tóan sau:
- Quy tròn một số với độ chính xác cho trước
- Ước lượng sai số tuyệt đối của số gần đúng

Một số bài tóan ôn tập:

Bài 1:

Follow

Get every new post delivered to your Inbox.

Join 44 other followers